Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
can thiệp



verb
To intervene, to interfere
thấy chuyện bất bình thì phải can thiệp to feel bound to intervene and redress some injustice
can thiệp vũ trang armed intervention

[can thiệp]
to intervene; to interfere; to meddle
Thấy chuyện bất bình thì phải can thiệp
To feel bound to intervene and redress some injustice
Tôi luôn có ý kiến riêng của tôi, nên đừng can thiệp vào!
Don't interfere, because I always have my own opinion!
Đừng can thiệp vào công việc của người khác!
Mind your own business!; Don't meddle in other people's affairs!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.