Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
canh phòng


[canh phòng]
to watch; to defend; to keep watch
canh phòng biên giới
to keep watch for the border
cử một người canh phòng cho những người khác ngủ
to post a guard to keep watch while the others sleep
canh phòng cẩn mật
to watch closely; to take strict security precautions



To watch
canh phòng biên giới to watch the border
canh phòng cẩn mật to watch closely, to take strict security precautions


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.