Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
châu



noun
Continent
châu á The Asian continent
năm châu bốn biển the four corners of the earth; all the world
Mountain district (thời phong kiến và thuộc Pháp)
Administrative division (thời thuộc Hán-Đường) Pearl
(kết hợp hạn chế) Tear
châu về hợp phố lost jewel returns to its owner
gạo châu củi quế rice as dear as pearls, firewood as dear as cinnamon; an excessively high cost of living
verb
To huddle together

[châu]
administrative unit in the high-lands
danh từ
Continent
châu á
The Asian continent
năm châu bốn biển
the four corners of the earth; all the world
Mountain district (thời phong kiến và thuộc Pháp)
Administrative division (thời thuộc Hán-Đường)
Pearl
người đi mò châu
pearl diver; pearl-fisher
(kết hợp hạn chế) Tear
châu về hợp phố
lost jewel returns to its owner
gạo châu củi quế
rice as dear as pearls, firewood as dear as cinnamon; an excessively high cost of living, hard times
động từ
To huddle together
châu đầu lại nói chuyện
to huddle together for a talk
converge



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.