Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chèn ép



verb
To block, to keep back

[chèn ép]
động từ
To block, to keep back; hamper, prevent; hinder obstruct, impede
giai cấp tư sản dân tộc bị đế quốc chèn ép, không ngóc đầu lên được
the national bourgeoisie was blocked by the imperialists and could not thrive



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.