Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chênh lệch


[chênh lệch]
uneven; unequal; differential; of different levels
Thuế biểu chênh lệch
Differential tariff
Giá cả chênh lệch
The prices are of different levels
Lực lượng hai bên rất chênh lệch
Both sides' strength is very unequal
difference; disparity; disproportion
Chênh lệch tỷ giá
Exchange difference
Sự chênh lệch tuổi tác
Age difference/gap; disparity/disproportion in age
Họ chênh lệch nhau ba tuổi
There's a three-year gap between them; They're three years apart
Chênh lệch số phiếu bầu
Ballot margin



Uneven, unequal, of different levels
giá cả chênh lệch the prices are of different levels
lực lượng hai bên rất chênh lệch both sides' strength is very unequal
khắc phục tình trạng trồng trọt và chăn nuôi phát triển còn chênh lệch nhau to do away with the still uneven development of crop growing and animal husbandry


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.