Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chính phủ



noun
Government, cabinet
lập chính phủ to form a government
thủ tướng chính phủ the Prime Minister

[chính phủ]
cabinet; administration; government
Một chính phủ ổn định
A stable government
Chính sách của chính phủ
Government policy
Chính phủ Anh
British Government; Whitehall
Chính phủ Pháp là chính phủ nước ngoài đầu tiên gửi hàng cứu trợ nạn nhân lũ lụt
The French Government is the first foreign government to send relief to the flood victims
Lập chính phủ
To form a government
ủng hộ chính phủ đang cầm quyền
To back/support the government in power
Lật đổ một chính phủ thối nát
To topple/overturn/overthrow a rotten government
Một đề án do chính phủ tài trợ
A government-funded project; A government-financed project
Một tổ chức do chính phủ lập ra
A governmental organization



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.