Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chót



noun
Extremity, end, last
trên chót đỉnh cột cờ at the extremity of the top of the flag pole
màn chót của vở kịch the ending (final) act of a play
tin giờ chót the news of the last hour, the latest news, the stop-press news
thi đỗ chót to pass last on the list
adj
Glaring, staring
môi đỏ chót lips of a staring red

[chót]
extremity
Trên chót đỉnh cột cờ
At the extremity of the top of the flag pole
ending; final; last; terminal
Màn chót của vở kịch
The ending/final act of a play
Thi đỗ chót
To pass last on the list
Những người bị ung thư ở giai đoạn chót
Terminal cancer patients; People with terminal cancer; People who are terminally ill with cancer
Kỳ chót
Final instalment
glaring; staring
Môi đỏ chót
Lips of a staring red



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.