Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chông gai


[chông gai]
Spikes and thorns, difficulties, obstacles and dangers, difficultties hardships, dangers
đạp bằng mọi chông gai để tiến lên
to tread flat all obstacles and advance, to advance by contending against difficulties (braving all difficulties)
Trót lòng gây việc chông gai (truyện Kiều )
I'm sorry I strewed thorns along your path



Spikes and thorns, difficulties, obstacles and dangers
đạp bằng mọi chông gai để tiến lên to tread flat all obstacles and advance, to advance by contending against difficulties (braving all difficulties)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.