Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chăm nom



verb
To care for
chăm nom người già yếu to care for the old and feeble
chăm nom đồng ruộng to care for one's fields

[chăm nom]
như chăm sóc
chăm nom người già yếu
to care for the old and feeble
chăm nom đồng ruộng
to care for one's fields



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.