Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chăn dắt


[chăn dắt]
To herd, to tend, to conduct, to direct
chăn dắt trâu bò
to herd oxen and buffaloes
To tend, to mind
chăn dắt đàn em nhỏ
to tend a band of little brothers and sisters



To herd, to tend
chăn dắt trâu bò to herd oxen and buffaloes
To tend, to mind
chăn dắt đàn em nhỏ to tend a band of little brothers and sisters


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.