Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chấp hành



verb
To execute, to implement
ban chấp hành an executive commitee

[chấp hành]
động từ.
To execute, to implement
chấp hành đường lối chính sách
to execute (one's party's..) lines and policies
ban chấp hành
an executive commitee.
tự giác chấp hành kỷ luật lao động
to consciously abide by labour discipline
tính từ
executive



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.