Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chất vấn



verb
To question
xã viên có quyền phê bình, chất vấn ban quản trị the cooperative members have the right to criticize and question the management committee
chất vấn ai trước hội nghị to question somebody at a meeting

[chất vấn]
động từ.
to make an inquiry; to question; to interpellate
xã viên có quyền phê bình, chất vấn ban quản trị
the cooperative members have the right to criticize and question the management committee
chất vấn ai trước hội nghị
to question somebody at a meeting
cuộc chất vấn
inquiry; interpellation



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.