Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chắp vá


[chắp vá]
patchy; unsystematic
Một kế hoạch chắp vá
A patchy plan
Lối làm ăn chắp vá
An unsystematic style of work



To patch up
góp nhặt phụ tùng cũ để chắp vá thành một chiếc máy to patch up gathered old parts into a machine
kế hoạch chắp vá a patchedup plan
lối làm ăn chắp vá a style of work consisting in patching up things, an unsystematic style of work


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.