Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chắt chiu



verb
To nurse
chắt chiu từng gốc hoa to nurse every flower plant
To save every amount of
chắt chiu từng hạt gạo to save every grain of rice
ít chắt chiu hơn nhiều vung phí one will be better off with little and thrift than with much and extravagance; thrift is a great revenue

[chắt chiu]
động từ
To nurse
chắt chiu từng gốc hoa
to nurse every flower plant
To save every amount of; economize; use sparingly; husband
chắt chiu từng hạt gạo
to save every grain of rice
fondle, pamper
ít chắt chiu hơn nhiều vung phí
one will be better off with little and thrift than with much and extravagance; thrift is a great revenue



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.