Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chẳng hề gì


[chẳng hề gì]
xem không hề gì
xem chẳng ăn thua gì



Not to matter, be none the worse
Điều ấy chẳng hề gì It doesn't matter
Nó ngã nhưng chẳng hề gì He had a fall but was none the worse for it


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.