Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chẳng những


[chẳng những]
(Chẳng những... mà còn...) not only...but also..
Hàng sản xuất ra chẳng những nhiều mà còn tốt nữa
The goods produced are not only abundant but also of good quality
Chẳng những chúng tôi muốn chinh phục thị trường châu Âu mà còn cả một phần thị trường thế giới nữa
We want not only to capture the European market, but also part of the world market
Chẳng những nó không vâng lời cha mẹ mà còn chơi với bạn xấu nữa
Far from being obedient towards his parents, he gets into bad company
Chẳng những nó không làm việc mà cũng chẳng muốn làm việc
Not only does he not work, he doesn't want to work either; He doesn't work and he doesn't want to either; He doesn't work, nor does he want to



Not only
hàng sản xuất ra chẳng những nhiều mà còn tốt the goods produced are not only abundant but also of good quality


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.