Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chặn đầu


[chặn đầu]
block (check) an advance; bar/stop/block somebody's way
Đánh chặn đầu
To chack the enemy's advance.
xe cảnh sát chặn đầu bọn cướp đang tháo chạy
the police car cut in ahead of the escaping robbers
cut the ground from under somebody's feet; take the wind out of somebody's sails
cut off (chặn đầu chặn đuôi)



Block (check) an advance
Đánh chặn đầu To chack the enemy's advance


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.