Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chỉ tiêu



noun
Target, norm, quota
xây dựng chỉ tiêu sản xuất to elaborate the production target
đạt cả chỉ tiêu số lượng lẫn chỉ tiêu chất lượng to reach both qualitative and quantitative norms

[chỉ tiêu]
danh từ
Target, norm, quota; showing; planned/scheduled figures; norm
xây dựng chỉ tiêu sản xuất
to elaborate the production target
đạt cả chỉ tiêu số lượng lẫn chỉ tiêu chất lượng
to reach both qualitative and quantitative norms
vượt chỉ tiêu của năm ngoái
exceed last year's showing
chỉ tiêu kỹ thuật
technical standard
hoàn thành chỉ tiêu
fill the norm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.