Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chối cãi


[chối cãi]
to refute; to deny
Bị bắt quả tang không chối cãi được
He was caught red-handed and could not deny
Sự thật không thể chối cãi
An irrefutable/undeniable fact



To refute, to deny
bị bắt quả tang không chối cãi được he was caught red-handed and could not deny
sự thật không thể chối cãi an irrefutable (unquestionable) fact


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.