Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chớt nhả



verb & adj
(To be) half-serious and half-joking (in one's speech or behaviour)
quen thói chớt nhả với phụ nữ to be in the habit of being half-serious and half-joking with women, to have a half-serious and half-joking way with women

[chớt nhả]
động từ & tính từ
(To be) half-serious and half-joking (in one's speech or behaviour), use a non-serious language; flippant
quen thói chớt nhả với phụ nữ
to be in the habit of being half-serious and half-joking with women, to have a half-serious and half-joking way with women



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.