Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chủ yếu



adj
Essential
nhiệm vụ chủ yếu an essential task

[chủ yếu]
essential; main; primary; chief
Thuỷ quân lục chiến được huấn luyện và trang bị chủ yếu để hành quân phối hợp trên bộ, trên biển và trên không
Marines are trained and equipped primarily to carry out integrated land, sea, and air operations



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.