Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chai



noun
Bottle chai ba a 1/3 liter bottle
chai bảy a 7/10 liter bottle
Callosity, callus, corn (ở chân tay)
bàn tay nổi chai a hand full of callosities, a callous hand
adj
Callous
cuốc nhiều quá chai tay his hands have become callous from too much hoeing
bị mắng nhiều đã chai mặt, không biết xấu hổ là gì nữa made callous by much abusing, he is now lost to the sense of shame
Compact, hardened

[chai]
bottle
Chai ba
A 1/3 liter bottle
Chai bảy
A 7/10 liter bottle
Chai bố
Large bottle; flagon
Chai con
Small bottle
Chai này đựng hai lít
This bottle holds two litres
Uống bằng chai
To drink out of/from a bottle
callosity; callus; corn (ở chân tay)
Bàn tay nổi chai
A hand full of callosities
callous
Cuốc nhiều quá chai tay
His hands have become callous from too much hoeing
compact; hardened
Bón phân hữu cơ cho đất ruộng khỏi chai
To give organic fertilizers to a field for its soil not to become compact
xem chai mặt
Gan chai phổi đá
Shameless, saucy; brazen-faced



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.