Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
che đậy



verb
To cover
che đậy hàng hoá cho khỏi bị mưa ướt to cover goods against the rain
To cover up, to smother up
không một luận điệu xảo trá nào che đậy được bản chất bất lương của bọn maphia no cunning propaganda can cover up the mafiosi's dishonest nature

[che đậy]
to cover
Che đậy hàng hoá cho khỏi bị mưa ướt
To cover goods against the rain
to smother up; to obscure; to conceal; to disguise
Che đậy ý định của mình
To conceal one's intentions
Không một luận điệu xảo trá nào che đậy được bản chất bất lương của bọn maphia
No cunning propaganda can cover up the mafiosi's dishonest nature



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.