Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiêu



noun
xem cô chiêu
verb
To wash down
cứ một viên thuốc lại chiêu một ngụm nước to wash down each tablet of medicine with a sip of water
To recruit
adj
Left
tay chiêu đập niêu không vỡ the left hand cannot break an earthen pot

[chiêu]
welcome
danh từ
mandarin's daughter (như cô chiêu)
động từ
To wash down (with), take some water, etc...(after))
cứ một viên thuốc lại chiêu một ngụm nước
to wash down each tablet of medicine with a sip of water
To recruit
tính từ
Left
tay chiêu đập niêu không vỡ
the left hand cannot break an earthen pot
chân nam đá chân chiêu
reel, stagger, totter



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.