Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiến đấu



verb
To fight, to combat, to struggle, to militate

[chiến đấu]
to fight; to combat; to struggle
Chiến đấu ngoài mặt trận
To be fighting at the front
Tinh thần chiến đấu anh dũng
A heroic fighting spirit
Chiến đấu dưới ngọn cờ vẻ vang của chủ nghĩa xã hội
To struggle under the glorious banner of socialism
Chiến đấu với bệnh tật
To struggle with one's illness
Không ngừng rèn luyện tính chiến đấu
To temper incessantly one's militant spirit



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.