Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiến trường



noun
Battlefield, theatre of war
thu dọn chiến trường to clean up a battlefield (by burying the dead, evacuating the wounded, picking up the war booty.)
chiến trường châu Âu trong đại chiến thế giới thứ hai the European theatre of war in the Second World War

[chiến trường]
battlefield; battleground; theatre of war
Thu dọn chiến trường
To clean up a battlefield (by burying the dead, evacuating the wounded, picking up the war booty..)
Chiến trường châu Âu trong đại chiến thế giới thứ hai
European theatre of war in the Second World War



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.