Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiếu cố



verb
To make allowance for, to consider, to grant privileges to
To condescend, to deign
cám ơn ngài đã chiếu cố quá bộ đến nhà thank you for having deigned to come (for the great honour you did me by coming)

[chiếu cố]
to make allowances for something; to take something into account/consideration; to grant privileges to somebody
Hợp tác xã chiếu cố đến các gia đình neo đơn, già yếu
The cooperative grants privileges to families short of manpower or with old and feeble members
Chiếu cố các gia đình đông con khi phân phối nhà cửa
To grant privileges to large families when alloting housing
Giảm nhẹ án tù vì chiếu cố hoàn cảnh phạm tội
To reduce a sentence, making allowances for the circumstances in which the offence was perpetrated (for extenuating circumstances)
to condescend; to deign
Cám ơn ngài đã chiếu cố quá bộ đến nhà
Thank you for having deigned to come (for the great honour you did me by coming)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.