Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cho hay


[cho hay]
as a result; in conclusion; that proves/shows that...
Cho hay thành bại phần lớn là do bản thân mình
In conclusion, failure or success must depend on oneself
to tell the news; to inform



(dùng ở đầu câu) As one can infer, in conclusion
cho hay thành bại phần lớn là do bản thân mình in conclusion, failure or success must depend on oneself


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.