Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chronicity




chronicity
[krə'nisiti]
phó từ
(y học) tính mạn, tính kinh niên
tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế
tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại


/krə'nisiti/

phó từ
(y học) tính mạn, tính kinh niên
tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế
tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.