Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chuyện



noun
Talk, story
chuyện đời xưa a talk about past things
chuyện tâm tình a heart-to-heart talk
Job, work matter
đâu phải chuyện chơi it is no playing matter
không phải chuyện đơn giản no simple job (matter)
Fuss, trouble
kẻ hay làm to chuyện a fuss-making person, a fuss-pot
thôi, đừng vẽ chuyện don't make any fuss
chắc là có chuyện gì nên mới về muộn

[chuyện]
talk; story
Chuyện đời xưa
A talk about past things
Chuyện tâm tình
A heart-to-heart talk
Chuyện này chỉ dựa vào lời đồn thôi
This story is just based on hearsay
Cái đó lại là chuyện khác nữa
That is quite another story
matter; business; affair
Đâu phải chuyện chơi
It is no playing matter
Không phải chuyện đơn giản
No simple matter
Đừng xía vào chuyện tôi nữa!
Stop meddling in my affairs!
Cái đó là chuyện của tôi! Anh lo chuyện anh đi!
That's my affair/business! Stick to your own affairs/Mind your own business!
thing
Trung thành là một chuyện, tiền bạc là một chuyện khác nữa
Faithfulness is one thing, love is another
Cô ta nhận thấy nói những chuyện như thế là bậy
She considers it wrong to say such things
Chuyện đầu tiên tôi nghe được là...
The first thing to greet my ear was...
fuss; trouble
Kẻ hay làm to chuyện
A fuss-budget, a fuss-pot
Thôi, đừng vẽ chuyện
Don't make any fuss
Chắc là có chuyện gì nên mới về muộn
He is coming home late probably because of some trouble
matter of course
Chuyện, mẹ lại chẳng thương con
It is a matter of course that a mother loves her children



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.