Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cyclopean




cyclopean
[sai'kloupiən]
tính từ
(thuộc) người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt
khổng lồ, to lớn


/sai'kloupiən/

tính từ
(thuộc) người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt
khổng lồ, to lớn


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.