Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dân



noun
people; citizen
dân quê the country people

[dân]
xem thường dân
Trở về làm dân (sau khi giải ngũ )
To return to civilian life
xem thần dân
inhabitant; (nói chung) people; folk
Lập danh sách những làng có 10. 000 dân
To list the villages of 10,000 inhabitants
French: Dân Pháp
French: The people of France
Dân Âu châu không thích chú Xam
European people don't like Uncle Sam
Dân thành thị / nhà quê
City/country people; city/country folk
native
Anh có chắc bà ấy là dân Sài Gòn?
Are you sure she is a native of Saigon/she originates from Saigon?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.