Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dọn dẹp


[dọn dẹp]
to tidy up; to put in order
Dọn dẹp đồ đạc
To put the furniture in order
Dọn dẹp quét tước nhà cửa
To tidy up one's house; to clean house



Tidy up, put in order (nói khái quát)
Dọn dẹp đồ đạc To put the furniture in order
Dọn dẹp quét tước nhà cửa To tidy up one's house


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.