Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dồn



verb
to accumulate; to gather
dồn hết tâm trí to gather up one's thoughts
To drive into
bị dồn vàochân tường to be driven a corner
To cram, to stuff

[dồn]
to accumulate; to gather; to concentrate
Dồn hết tâm trí
To gather up one's mind
Tôi thích việc đến đâu làm đến đó, chứ đừng để dồn lại
I prefer to do my work as (and when) it comes rather than letting it pile up
to corner; to drive somebody into a corner
Bị dồn vào chân tường
To be driven into a corner
to cram; to stuff
to flock; to huddle
to herd (animals or people)
to mix; to merge; to fuse
dồn hai trường làm một
to fuse two schools (into one)
Bước dồn
To quicken one's steps
Hỏi dồn
To press somebody with uninterrupted questions



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.