Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dở



adj
unfinished; un completed
bỏ dở to leave unfinished bad; dull; not good
đồ ăn dở Bad food
Incapable; unskillful

[dở]
tính từ
unfinished, incomplete; half; semi
bỏ dở
to leave unfinished
bad; dull; not good
đồ ăn dở
Bad food
incapable; unskillful, poor, mediocre, awkward
lousy
động từ
open; turn over (pages)
dở ngô dở khoai
neither corn nor sweet potatoes; neither fish nor fowl
dở ông dở thẳng
neither fish nor fowl; having no defined status; neither superior nor inferior; not have a social position
dở người dở ngợm
idiot
phó từ
badly



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.