Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
danh sách



noun
roll; roster; namlist

[danh sách]
roll; roster; list
Đứng đầu / cuối danh sách
To be at the top/the bottom of the list
Ông ta không có tên trong danh sách
He isn't on the list; His name doesn't figure on the list; His name isn't listed
Danh sách những người khiếu nại ngày càng dài ra
The list of complainants is getting longer every day
Sách của ông ấy đứng đầu danh sách những quyển sách bán chạy
His book topped the best-seller list
Hãy xoá tên hắn ra khỏi danh sách!
Delete/remove his name from the list!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.