Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
entrust




entrust
[in'trʌst]
ngoại động từ
(to entrust A to B; to entrust B with A) giao cho ai chịu trách nhiệm về cái gì/ai; giao phó
to entrust an assistant with a task/entrust the task to an assistant
giao cho người trợ lý nhiệm vụ/giao nhiệm vụ cho người trợ lý


/in'trʌst/

ngoại động từ
giao, giao phó cho

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "entrust"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.