Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
escadrille




escadrille
[,eskə'dril]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội máy bay, phi đội (thường) gồm 6 chiếc máy bay


/,eskə'dril/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.