Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
faintly




faintly
['feintli]
phó từ
yếu ớt, uể oải
nhút nhát
mờ nhạt


/'feintli/

phó từ
yếu ớt, uể oải
nhút nhát
mờ nhạt, nhè nhẹ

Related search result for "faintly"
  • Words contain "faintly" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    vẳng rạng

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.