Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
front line




front+line
[,frʌnt'lain]
danh từ
chiến tuyến gần quân địch nhất; tuyến đầu; tiền tuyến
front-line troops, units
những binh sĩ, đơn vị ở tuyến đầu
vị trí quan trọng nhất, tiên tiến nhất hoặc nhiều trách nhiệm nhất; vị trí tiền tiêu; tuyến đầu
in the front line of research
ở tuyến đầu củacông cuộc nghiên cứu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.