Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gông cùm


[gông cùm]
Cangue and stocks.
(b) Slavery.
Deprive of one's freedom, chain.
Không gì có thể gông cùm được ý chí của con người ấy
Nothing can chain the will of that man.



Cangue and stocks.
(b) Slavery
Deprive of one's freedom, chain
Không gì có thể gông cùm được ý chí của con người ấy Nothing can chain the will of that man


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.