Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gấp



verb
to fold; to close; to shut
adj
pressing; urgent; hurry
không gấp there is no hurry

[gấp]
to fold; to close; to shut
Nhớ gấp quần áo ngay ngắn trước khi cho vào va li
Remember to fold your clothes neatly before putting them in the suitcase
Xin đừng gấp thư lại vì có hình bên trong
Please don't fold the letter because there are photos inside
times; -fold
Gấp trăm lần, gấp nghìn lần
Hundredfold, thousandfold
Sản lượng đã tăng gấp năm lần
Production has increased five times/fivefold
Nó kiếm được gấp ba lần rưỡi tôi
He earns three and a half times as much as I do
pressing; urgent; in a hurry
Việc đó không gấp đâu
There's no hurry for it
Tôi cần tiền gấp
I am in urgent need of money; I need money in a hurry
Tại sao phải gấp vậy?
What's the hurry?; What's the rush?
Chẳng việc gì phải gấp cả
There's no need to hurry/rush



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.