Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gớm mặt


[gớm mặt]
Destest, hate (even the sight of).
Gớm mặt con người gian trá
How detestable that treachrous person!



Destest, hate (even the sight of)
Gớm mặt con người gian trá How detestable that treachrous person!


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.