Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ghét



verb
to detest; to hate; to dislike; to abominate
ghét uống rượu to dislike to drink wine
noun
dirt; filth

[ghét]
filth; grime
to detest; to hate; to dislike; to abominate
Ghét uống rượu
To dislike to drink wine
Trễ nải là điều mà tôi ghét nhất
There's nothing I dislike so much as being late
Họ ghét nhau một cách cay đắng
They hate each other like poison; They detest each other heartily; There's no love lost between them



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.