Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ghi tên


[ghi tên]
to enter one's name; to inscribe one's name
Chàng sinh viên mới ra trường đã không ngần ngại ghi tên đi bộ đội
The student fresh from university unhesitatingly entered his name on the recruiting list; The student fresh from university unhesitatingly signed up for the army
Ai ghi tên học lớp đêm cũng phải có mặt trong lễ khai giảng sáng mai
The entrants for evening classes must also be present at the beginning of term tomorrow morning
Có bao nhiêu người ghi tên tham dự cuộc đua ma ra tông này?
How many entrants are there for this marathon?
Ghi tên học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
To enter/register for the refresher course
Anh ta đâu biết chính tôi đã ghi tên cho anh ta đi dự thế vận hội
Quite unknown to him, I myself entered him for the Olympic Games; I myself entered him for the Olympic Games without his knowledge
Nhớ ghi tên tôi vào bảng lương nhé!
Don't forget to enter/inscribe my name on the payroll!
to report
Tôi được lệnh ghi tên những học sinh nào hút thuốc
I was ordered to report pupils for smoking
Tôi doạ ghi tên nó về tội đánh bài trong lớp
I threatened to report him for playing cards in class



Enter one's name on a list


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.