Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giác ngộ



verb
to rouse; to come to reason; to grow alive
giác ngộ cách mạng To grow alive to the ideals of revolution

[giác ngộ]
to enlighten; to awaken
Phật giáo: Một tôn giáo lớn trên thế giới, hình thành ở miền đông bắc Ấn Độ và dựa theo những lời giáo huấn của Siddhartha Gautama, còn gọi là Phật, hay Người đã giác ngộ
Buddhism: A major world religion, founded in northeastern India and based on the teachings of Siddhartha Gautama, who is known as the Buddha, or Enlightened One
to see reason
Giác ngộ cách mạng
To be alive/awake to the revolutionary ideas



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.