Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gió bụi


[gió bụi]
Blowing dust and wind.
Gió bụi trên đường
The wind and dust blowing on the road.
Troubled (times)..
Thuở trời đất nổi cơn gió bụi
In troubled times by Heaven's will.
Hard, full of ups and downs.
Cuộc đời gío bụi
A life full of ups and downs.



Blowing dust and wind
Gió bụi trên đường The wind and dust blowing on the road
Troubled (times).
Thuở trời đất nổi cơn gió bụi In troubled times by Heaven's will
Hard, full of ups and downs
Cuộc đời gi'o bụi A life full of ups and downs


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.