Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giao nộp


[giao nộp]
to give up; to hand over; to surrender
Tổng thống Bush đã liên tiếp yêu cầu Taliban giao nộp bin Laden
President Bush had issued a series of demands for the Taliban to hand over bin Laden



Deliver
Giao nộp sản phẩm To deliver products


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.