Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grief-stricken




tính từ
mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn



grief-stricken
['gri:f'strikən]
tính từ
mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grief-stricken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.