Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hà khắc



adj
very harsh, draconian, severe
một hình phạt hà khắc a severe punishment
các chính phủ độc tài thường áp dụng chính sách hà khắc đối với thành phần chính trị đối lập dictatorial governments often apply draconian policies to political opposition

[hà khắc]
harsh; draconian; severe
Một hình phạt hà khắc
A severe punishment
Các chính phủ độc tài thường áp dụng chính sách hà khắc đối với thành phần chính trị đối lập
Dictatorial governments often apply draconian policies to political opposition



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.